không những

Học thuật
Thân thiện
không những

Không những học giỏi, bạn ấy còn rất tốt bụng.

Định nghĩa
  1. Liên từ (từ nối): Dùng để nối hai mệnh đề hoặc hai phần của câu, biểu thị ý "không chỉ vậy, còn hơn thế nữa". thường đi kèm với " còn" để tạo thành cặp liên từ hoàn chỉnh "không những... còn...", nhấn mạnh sự bổ sung hoặc tăng tiến về mức độ, phạm vi.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Anh ấy không những thông minh còn rất chăm chỉ. (Anh ấy không chỉ thông minh còn rất chăm chỉ.)
    • Dự án này không những khả thi còn mang lại lợi nhuận cao. (Dự án này không chỉ khả thi còn mang lại lợi nhuận cao.)
    • Không những trời mưa, đường còn rất trơn. (Không những trời mưa, đường còn rất trơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không những... ... cũng...": Một biến thể nhấn mạnh sự đồng thời của hai đặc tính hoặc hành động.

    • ấy không những hát hay đạo cũng rất điêu luyện. ( ấy không những hát hay đạo cũng rất điêu luyện.)
  • "không những không... còn...": Dùng để diễn tả một kết quả trái ngược, tiêu cực hơn so với mong đợi.

    • không những không xin lỗi còn lớn tiếng cãi lại. ( không những không xin lỗi còn lớn tiếng cãi lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng những: Có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "không những", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thân mật.

    • Chẳng những đẹp trai, anh ta còn rất ga lăng.
  • Không chỉ: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói. Cấu trúc phổ biến "không chỉ... còn...".

    • Không chỉ vậy, chúng tôi còn nhiều ưu đãi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Đâu chỉ: (Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm) dụ:
  • Chẳng phải chỉ: (Mang sắc thái nhấn mạnh, trang trọng hơn) dụ:
Lưu ý sử dụng
  • Không những hầu như luôn đi kèm với còn (hoặc , lại còn) ở vế sau để tạo thành một cấu trúc cố định. Nếu thiếu phần này, câu sẽ cảm giác chưa hoàn chỉnh.
  • Vế đi sau còn thường chứa thông tin được nhấn mạnh, mức độ quan trọng hoặc đáng chú ý hơn vế trước.
  • Đây một liên từ, không phải một cụm từ độc lập không thành ngữ hay phrasal verb đi kèm.
không những

Không những học giỏi, bạn ấy còn rất tốt bụng.

  1. l. X. Chẳng những.